Văn phòng tại Hà Nội

Tel: 02435558567
Mobile: 0932225678

Văn phòng tại HCM

Tel: 02839315381
Mobile: 0932225678

Hotline Toàn quốc

Mobile: 0932225678 - 0972226336

update bởi babylon trong Chuyển phát nhanh
Giá chuyển phát nhanh

THÔNG BÁO: Hiện nay công ty Aladanh chỉ nhận chuyển phát nhanh quốc tế , chuyển phát nhanh nội địa trong nước như thư từ, hàng hóa dưới 10kg chúng tôi đang tạm dừng dịch vụ này 
Xin cảm ơn ! 

Công ty Aladanh của chúng tôi chuyên cung cấp các dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước và quốc tế với chi phí hợp lý và dịch vụ nhanh chóng. Chúng tôi xin cung cấp cho quý khách bảng giá chuyển phát nhanh tham khảo các dịch vụ chuyển phát của công ty chúng tôi.

I.Dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước

1.Các hãng chuyển phát nhanh trong nước uy tín

Có nhiều hãng chuyển phát nhanh trong nước uy tín như EMS, Viettel, Hợp Nhất...chúng tôi nhận chuyển hàng từ các hãng chuyển phát nhanh uy tín trên trong cả nước .

- Dịch vụ chuyển phát nhanh của EMS

Dịch vụ chuyển phát nhanh EMS thỏa thuận trong nước là dịch vụ có giá cước kinh tế vớichỉ tiêu thời gian toàn trình cộng thêm 02 ngày so với thời gian toàn trình của dịch vụ EMS trong nước.
Chỉ tiêu thời gian toàn trình của Bưu gửi EMS trong nước từ 24 – 48 giờ.

-Dịch vụ chuyển phát nhanh của Viettel

Về chỉ tiêu toàn trình nếu trước đây thời gian được quy định chung cho tất cả các chặng từ 5-7 ngày thì này từ Vĩnh Phúc đi Vinh hay từ Hà Nam đi Nha Trang cũng chỉ mất từ 2-3 ngày. Thời gian trung bình đã giảm từ 1-2 ngày. 

-Dịch vụ chuyển phát nhanh của Hợp Nhất

+Chuyển phát nhanh hàng ngày
Thời gian chuyển phát: từ 3h - 72h với chuyển phát trong nước.

+Chuyển phát đường bộ

thời gian chuyển phát từ 2-5 ngày.

2.Bảng giá chuyển phát nhanh trong nước.


Quý khách vui lòng liên hệ theo hotline 0932225678 - 972226336 để biết thêm chi tiết.

II.Dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế

gia chuyen phat nhanh

1.Các hãng chuyển phát nhanh quốc tế nổi tiếng như:


-  DHL
-  TNT
- Fedex
-  UPS

2.Thời gian vận chuyển :


+ Đối với chứng từ gửi đi Châu Á thời gian khoảng từ 1-2 ngày, đi Châu Âu, Châu Mỹ thời gian khoảng từ 3-4 ngày.
+ Đối với hàng hóa gửi đi Châu Á thời gian khoảng từ 1-3 ngày, đi Châu Âu, Châu Mỹ thời gian khoảng từ 3-5 ngày, một số nước khu vực Trung Đông thời gian vận chuyển từ 4-6 ngày.

3.Bảng Giá Tham Khảo


Đối với tài liệu
 
         
 
Weight (Kg) Zone 1  Zone 2 Zone 3 Zone 4 Zone 5 Zone 6 Zone 7 Zone 8 Zone 9
  1-2 days 2-3 days 2-3days 2-4days 2-4days 3-4days 3-4days  4-5days 4-5days 
0.50 25.25 28.70 28.31 32.37 33.04 34.20 37.75 37.65 41.00
1.00 28.00 31.48 33.01 37.22 40.17 41.36 44.76 44.35 49.83
1.50 33.57 35.26 37.71 42.07 46.92 48.52 52.75 52.05 59.76
2.00 36.14 40.04 42.42 46.92 53.67 55.67 60.74 59.75 70.64
2.5 38.24 42.45 46.64 51.27 59.91 62.31 68.21 66.95 78.02

Đối với hàng hóa hoạc tài liệu trên 2,5kg
           
Weight (Kg)                  
0.50 27.25 30.70 30.31 34.37 35.04 36.20 39.75 39.65 43.00
1.00 30.00 33.48 35.00 39.22 42.17 43.50 46.90 46.35 51.50
1.50 35.57 37.26 39.50 44.07 48.92 50.50 54.80 54.50 61.90
2.00 38.14 42.04 44.50 48.92 55.67 58.00 62.80 61.50 72.90
2.50 40.28 44.45 49.00 52.27 61.91 64.50 70.50 68.50 80.90
3.00 42.13 46.42 54.50 54.69 65.94 68.30 75.72 74.15 84.52
3.50 44.49 48.97 58.16 58.62 70.00 73.82 81.00 80.85 91.52
4.00 46.85 51.52 61.83 62.55 71.00 79.34 81.50 87.55 98.52
5.00 50.37 57.00 65.18 71.50 72.00 80.50 82.50 88.87 110.65
6.00 53.66 60.00 71.59 73.08 73.61 82.40 83.12 98.61 120.89
7.00 56.60 61.00 78.00 79.67 80.09 88.06 88.56 108.35 131.13
8.00 59.54 62.91 82.61 86.25 84.62 93.72 93.99 127.83 141.38
9.00 62.48 65.77 87.22 92.84 89.15 99.38 99.43 137.57 151.62
10.00 68.42 68.35 91.83 96.25 93.68 105.04 105.14 140.57 161.87
11.00 69.31 74.22 98.52 102.04 100.62 110.85 112.21 148.72 172.32
12.00 71.04 75.67 102.21 105.89 104.56 113.66 116.29 156.87 179.77
13.00 72.25 77.13 104.52 108.30 109.32 116.47 120.36 165.02 194.67
14.00 73.45 78.59 106.82 110.70 111.61 119.28 124.44 173.18 202.12
15.00 74.66 80.05 109.13 115.11 113.89 122.09 128.52 181.33 209.57
16.00 77.86 83.50 113.43 117.52 118.18 126.35 134.14 190.12 219.02
17.00 79.06 84.96 115.74 119.92 120.46 128.62 137.76 196.92 226.47
18.00 80.27 86.42 118.05 122.33 122.75 130.88 141.39 203.71 233.92
19.00 81.47 87.88 120.35 124.74 125.03 133.11 145.01 210.51 241.37
20.00 82.68 89.34 122.66 127.14 127.32 135.41 148.64 217.30 244.05
20.5-29.5 4.50 4.50 6.20 6.30 6.40 6.70 7.40 10.80 12.00
30-49.5 4.00 4.00 5.90 6.00 6.10 6.50 6.23 10.40 11.50
50-69.5 3.50 3.50 4.80 5.00 5.10 5.50 6.00 9.30 10.50
70-99.5 3.00 3.00 4.58 4.50 4.57 5.32 5.63 9.63 9.53
100-299.5 2.50 2.50 4.50 4.40 4.30 5.11 5.43 8.94 9.33
300-499.5 2.45 2.45 4.30 4.20 4.10 4.91 5.22 8.78 9.19
500-999.5 2.40 2.40 4.20 4.10 3.95 4.69 5.02 8.27 9.04
>1000 2.30 2.30 4.10 4.00 3.81 4.55 4.86 8.12 8.89

- Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí xăng dầu ( phụ phí xăng dầu thay đổi hàng tháng) 
- Hàng hoá tính theo trọng lượng thực tế ( Hàng nặng ) và trọng lượng thể tích ( Hàng cồng kềnh ). Thu      phí theo trọng lượng nặng hơn. (Cách  tính trọng lượng thể tích : Dài x Rộng x Cao(cm) /  5000 = Kg )
- Khi gửi hàng khách hàng cần cung cấp mã code để babylon kiểm tra ngoài vùng, nếu code thuộc ngoài vùng  thì ngoài cước phí chuyển trên cộng thêm 25 USD. Quý khách có thể tự kiểm tra ngoài vùng tại http://raslist.dhl.com/jsp/first_main.jsp
- Kiện hàng quá khổ 70kg/ kiện (hoặc chiều dài quá 1m2), ngoài cước phí chính thì cộng thêm 25 USD 
Đối với mặt hàng trên 20 Kg vui lòng liên hệ theo số 0932.32.91.92 hoặc 0932225678 - 972226336(103) để có giá tốt nhất
 
Tham khảo bảng quy ước Zone theo chuẩn quốc tế:

Tên nước Zone Tên nước Zone Tên nước Zone
Afghanistan 9 Ghana 9 Pakistan * 4
Aland Island (Finland) * 6 Gibraltar 7 Palau 7
Albania 9 Greece * 7 Panama * 8
Algeria 9 Greenland 6 Papua New Guinea 7
American Samoa 7 Grenada 8 Paraguay 8
Andorra 7 Guadeloupe * 8 Peru * 8
Angola 8 Guam 7 Philippines * 2
Anguilla 8 Guatemala * 8 Poland * 7
Antigua and Barbuda 8 Guernsey (Channel Islands) 7 Ponape (Micronesia, Federated States of) 7
Argentina * 8 Guinea 9 Portugal * 7
Armenia
7 Guinea-Bissau 9 Puerto Rico * 5
Aruba 8 Guyana * 8 Qatar 7
Australia * 3 Haiti * 8 Reunion Island 9
Austria 6 Heligoland (Germany) * 6 Romania 7
Azerbaijan 7 Honduras * 8 Rota (Northern Mariana Islands) * 7
Azores (Portugal) * 7 Hong Kong 1 Russia * 7
Bahamas * 8 Hungary * 7 Rwanda 9
Bahrain 7 Iceland 7 Saba (Netherlands Antilles) 8
Bangladesh * 4 India * 4 Saipan (Northern Mariana Islands) * 7
Barbados
8 Indonesia * 2 Samoa 7
Belarus/ Byelorussia * 7 Iraq 7 San Marino 6
Belgium 6 Ireland, Republic of 6 Saudi Arabia 7
Belize 8 Israel 9 Scotland (United Kingdom) * 6
Benin 9 Italy * 6 Senegal 9
Bermuda 8 Jamaica * 8 Serbia 9
Bhutan 4 Japan * 3 Seychelles 9
Bolivia 8 Jersey (Channel Islands) 7 Sierra Leone 9
Bonaire (Netherlands Antilles) 8 Jordan 9 Singapore * 1
Bosnia and Herzegovina 7 Kazakhstan * 7 Slovakia 7
Botswana 9 Kenya 9 Slovenia 7
Brazil * 8 Kirghizia (Kyrgyzstan) 7 Solomon Islands 7
British Virgin Islands 8 Kiribati 7 South Africa 9
Brunei * 2 Korea, South 3 Spain * 6
Buesingen (Germany) * 6 Kosrae (Micronesia, Federated States of) 7 Sri Lanka * 4
Bulgaria 7 Kuwait 7 St. Barthelemy (Guadeloupe) * 8
Burkina Faso 9 Laos 3 St. Christopher (St. Kitts) 8
Burundi 9 Latvia 7 St. Croix (U.S. Virgin Islands) 8
Cambodia * 3 Lebanon 9 St. Eustatius (Netherlands Antilles) 8
Cameroon 9 Lesotho 9 St. John (U.S. Virgin Islands) 8
Campione/ Lake Lugano (Italy) * 6 Liberia 9 St. Kitts and Nevis 8
Canada * 5 Libyan Arab Jamahiriya 9 St. Lucia 8
Canary Islands (Spain) * 6 Liechtenstein * 6 St. Maarten (Netherlands Antilles) 8
Cape Verde * 9 Lithuania 7 St. Martin (Guadeloupe) * 8
Cayman Islands 8 Livigno (Italy) * 6 St. Thomas (U.S. Virgin Islands) 8
Central African Republic 9 Luxembourg 6 St. Vincent & the Grenadines 8
Ceuta (Spain) * 6 Macau 2 Suriname 8
Chad 9 Macedonia (FYROM) 9 Swaziland 9
Chile * 8 Madagascar 9 Sweden * 6
China, People's Republic of * 3 Madeira (Portugal) * 7 Switzerland * 6
China south 10 Malawi 9 Syrian Arab Republic 9
Colombia * 8 Malaysia * 2 Tahiti (French Polynesia) 7
Comoros 9 Maldives 4 Taiwan * 3
Congo (Brazzaville) 9 Mali 9 Tajikistan * 7
Congo, Democratic Republic of 9 Malta 7 Tanzania, United Republic of 9
Cook Islands 7 Marshall Islands 7 Thailand * 1
Costa Rica * 8 Martinique 8 Tinian (Northern Mariana Islands) * 7
Cote d'Ivoire (Ivory Coast) 9 Mauritania 9 Togo 9
Croatia * 7 Mauritius 9 Tonga 7
Curacao (Netherlands Antilles)
8 Mayotte 9 Tortola (British Virgin Islands) 8
Cyprus 7 Melilla (Spain) * 6 Trinidad & Tobago * 8
Czech Republic * 7 Mexico * 5 Truk (Micronesia, Federated States of) 7
Denmark * 6 Micronesia, Federated States of 7 Tunisia 9
Djibouti 9 Moldova * 9 Turkey 7
Dominica 8 Monaco (France) * 6 Turks & Caicos Islands 8
Dominican Republic * 8 Mongolia 4 Tuvalu 7
East Timor (Timor Leste) 7 Montenegro 9 U.S. Virgin Islands 8
Ecuador * 8 Montserrat 8 Uganda 9
Egypt 7 Morocco 9 Ukraine * 7
El Salvador * 8 Mount Athos ( Greece) * 7 Union Islands (St. Vincent & the Grenadines) 8
England (United Kingdom) * 6 Mozambique 9 United Arab Emirates 7
Equatorial Guinea 9 Namibia 9 United Kingdom * 6
Eritrea 9 Nepal * 4 United States 5
Estonia 7 Netherlands (Holland) * 6 Uruguay 8
Ethiopia 9 Netherlands Antilles 8 Uzbekistan 7
Faroe Islands 6 New Caledonia 7 Vanuatu 7
Fiji 7 New Zealand * 3 Vatican City (Italy) * 6
Finland * 6 Nicaragua 8 Venezuela * 8
France * 6 Niger 9 Virgin Gorda (British Virgin Islands) 8
French Guiana
8 Nigeria 9 Wales (United Kingdom) * 6
French Polynesia 7 Norfolk Island (Australia) * 3 Wallis & Futuna Islands 7
Gabon 9 Northern Ireland (United Kingdom) * 6 Yap (Micronesia, Federated States of) 7
Gambia 9 Northern Mariana Islands * 7 Yemen, Republic of 9
Georgia * 9 Norway * 6 Zambia 9
Germany * 6 Oman 7 Zimbabwe 9

Để biết thêm chi tiết quý khách vui lòng liên hệ hotline 0932225678 - 972226336 để được tư vấn và hỗ trợ miễn phí.

Giá chuyển phát nhanh

Babylon
Bản quyền thuộc Babylon. © 2011. Liên hệ với chúng tôi Mobi: 0932225678 - 0972226336 RSS